Bảng quy cách Bu lông lục giác (DIN 931 / ISO 4014)

Kích thước Bước ren (mm) Đầu lục giác S (mm) Chiều cao đầu k (mm) Chiều dài L (mm) Cấp bền
M61.0104.016 - 1508.8 / 10.9 / 12.9
M81.25135.316 - 2008.8 / 10.9 / 12.9
M101.516 / 176.420 - 2008.8 / 10.9 / 12.9
M121.75197.525 - 3008.8 / 10.9 / 12.9
M142.0228.830 - 3008.8 / 10.9 / 12.9
M162.02410.030 - 3008.8 / 10.9 / 12.9
M182.52711.540 - 3008.8 / 10.9 / 12.9
M202.53012.540 - 3008.8 / 10.9 / 12.9
M222.53214.050 - 3008.8 / 10.9 / 12.9
M243.03615.050 - 3008.8 / 10.9 / 12.9
M273.04117.060 - 3008.8 / 10.9
M303.54618.760 - 3008.8 / 10.9

Bảng quy cách Đai ốc lục giác (DIN 934 / ISO 4032)

Kích thước Bước ren (mm) Lục giác S (mm) Chiều cao m (mm) Chất liệu
M61.0105.2Inox 304 / Thép
M81.25136.8Inox 304 / Thép
M101.516 / 178.4Inox 304 / Thép
M121.751910.8Inox 304 / Thép
M142.02212.8Inox 304 / Thép
M162.02414.8Inox 304 / Thép
M202.53018.0Inox 304 / Thép
M243.03621.5Inox 304 / Thép

Bảng cấp bền bu lông theo tiêu chuẩn ISO 898-1

Cấp bền Giới hạn chảy (MPa) Giới hạn bền kéo (MPa) Vật liệu Ứng dụng
4.6240400Thép carbon thấpLắp ráp thông thường
5.6300500Thép carbon thấpKết cấu nhẹ
8.8640800Thép C35/C45 tôiKết cấu thép, cơ khí
10.99001040Thép hợp kim tôiCầu, nhà thép, ô tô
12.910801220Thép hợp kim tôiÔ tô, máy bay, đặc biệt
A2-70450700Inox 304Môi trường ăn mòn
A4-70450700Inox 316Hàng hải, hóa chất

Tải bảng tra kỹ thuật đầy đủ

Tải file PDF bảng tra tiêu chuẩn kỹ thuật đầy đủ cho tất cả sản phẩm.

Tải PDF

Bạn Cần Tư Vấn Hoặc Báo Giá?

Liên hệ ngay với đội ngũ chuyên viên của An Phát để nhận tư vấn miễn phí và báo giá tốt nhất cho dự án của bạn.